XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电影节 đọc là diàn yǐng jié, nghĩa là liên hoan phim; lượng từ: 届 (jiè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电影节

[diàn yǐng jié] [电 影 节]

liên hoan phim; lượng từ: 届 (jiè)

电影节的开幕式今晚八点举行。

diàn yǐng jié de kāi mù shì jīn wǎn bā diǎn jǔ xíng.

Lễ khai mạc liên hoan phim diễn ra vào tám giờ tối nay.

这届电影节吸引了许多国际导演。

zhè jiè diàn yǐng jié xī yǐn le xǔ duō guó jì dǎo yǎn.

Liên hoan phim kỳ này đã thu hút rất nhiều đạo diễn quốc tế.

这部作品有望在本届电影节获奖。

zhè bù zuò pǐn yǒu wàng zài běn jiè diàn yǐng jié huò jiǎng.

Tác phẩm này có triển vọng giành giải tại liên hoan phim năm nay.

Hỏi đáp về từ 电影节

电影节 nghĩa là gì?

电影节 (diàn yǐng jié) nghĩa là liên hoan phim; lượng từ: 届 (jiè).

Cách viết 电影节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 影, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.