XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

影展 đọc là yǐng zhǎn, nghĩa là liên hoan phim; triển lãm nhiếp ảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

影展

[yǐng zhǎn] [影 展]

liên hoan phim; triển lãm nhiếp ảnh

我建议社区筹资和办摄影展由学生联络部负责。

wǒ jiàn yì shè qū chóu zī hé bàn shè yǐng zhǎn yóu xué shēng lián luò bù fù zé.

Em đề xuất việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh do ban liên lạc sinh viên phụ trách.

Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由

这部电影展现了真实的农村生活。

zhè bù diàn yǐng zhǎn xiàn le zhēn shí de nóng cūn shēng huó.

Bộ phim này đã tái hiện cuộc sống nông thôn chân thực.

这样分工很清晰。那筹集社区资金和办摄影展呢?

zhè yàng fēn gōng hěn qīng xī. nà chóu jí shè qū zī jīn hé bàn shè yǐng zhǎn ne?

Phân công như vậy rất rõ ràng. Thế còn việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh thì sao ạ?

Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由

Hỏi đáp về từ 影展

影展 nghĩa là gì?

影展 (yǐng zhǎn) nghĩa là liên hoan phim; triển lãm nhiếp ảnh.

Cách viết 影展 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 影, 展 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 影展?

Thường gặp: 台北金马影展 (tái běi jīn mǎ yǐng zhǎn) – Liên hoan phim Kim Mã Đài Bắc.