二等公民
[èr děng gōng mín] [二 等 公 民]
công dân hạng hai
二等公民 đọc là èr děng gōng mín, nghĩa là công dân hạng hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[èr děng gōng mín] [二 等 公 民]
công dân hạng hai
二等公民 (èr děng gōng mín) nghĩa là công dân hạng hai.
Viết lần lượt từng chữ 二, 等, 公, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.