XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多民族 đọc là duō mín zú, nghĩa là đa sắc tộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

多民族

[duō mín zú] [多 民 族]

đa sắc tộc

中国有很多民族。

zhōng guó yǒu hěn duō mín zú.

Trung Quốc có rất nhiều dân tộc.

历史上许多民族曾长期遭受外来势力的压迫。

lì shǐ shàng xǔ duō mín zú céng cháng qī zāo shòu wài lái shì lì de yā pò.

Trong lịch sử, nhiều dân tộc từng chịu đựng sự áp bức lâu dài từ các thế lực bên ngoài.

Hỏi đáp về từ 多民族

多民族 nghĩa là gì?

多民族 (duō mín zú) nghĩa là đa sắc tộc.

Cách viết 多民族 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 民, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 多民族?

Thường gặp: 多民族国家 (duō mín zú guó jiā) – quốc gia đa sắc tộc.