XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偷汉 đọc là tōu hàn, nghĩa là (phụ nữ) ngoại tình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 偷汉

偷汉 nghĩa là gì?

偷汉 (tōu hàn) nghĩa là (phụ nữ) ngoại tình.

Cách viết 偷汉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偷, 汉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 偷汉?

Thường gặp: 偷汉子 (tōu hàn zi) – (người phụ nữ) cặp bồ.