XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虚构 đọc là xū gòu, nghĩa là bịa đặt; tạo ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

虚构【虛構】

[xū gòu] [虚 构]

bịa đặt; tạo ra; hư cấu

凭空想象并编造出不存在的事物

这部小说的故事情节纯属虚构,请勿与现实人物对号入座。

zhè bù xiǎo shuō de gù shì qíng jié chún shǔ xū gòu, qǐng wù yǔ xiàn shí rén wù duì hào rù zuò.

Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này hoàn toàn là hư cấu, xin đừng liên hệ với nhân vật ngoài đời thực.

这部小说的故事情节大多是作者虚构编造的。

zhè bù xiǎo shuō de gù shì qíng jié dà duō shì zuò zhě xū gòu biān zào de.

Đa số tình tiết trong cuốn tiểu thuyết này đều do tác giả hư cấu thêu dệt nên.

这家公司虚构盈利数据,给投资者设下了陷阱。

zhè jiā gōng sī xū gòu yíng lì shù jù, gěi tóu zī zhě shè xià le xiàn jǐng.

Công ty này hư cấu dữ liệu lợi nhuận, giăng bẫy nhà đầu tư.

Hỏi đáp về từ 虚构

虚构 nghĩa là gì?

虚构 (xū gòu) nghĩa là bịa đặt; tạo ra. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 虚构 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虚, 构 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 虚构?

Thường gặp: 向壁虚构 (xiàng bì xū gòu) – đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); 虚构小说 (xū gòu xiǎo shuō) – tiểu thuyết hư cấu.