不光彩
[bù guāng cǎi] [BẤT 光 彩]
đáng xấu hổ; không danh dự
偷工减料做出来的工程,说出去一点都不光彩。
tōu gōng jiǎn liào zuò chū lái de gōng chéng, shuō chū qù yì diǎn dōu bù guāng cǎi.Công trình thi công bớt xén vật liệu, nói ra chẳng vẻ vang gì.
不光彩 đọc là bù guāng cǎi, nghĩa là đáng xấu hổ; không danh dự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù guāng cǎi] [BẤT 光 彩]
đáng xấu hổ; không danh dự
偷工减料做出来的工程,说出去一点都不光彩。
tōu gōng jiǎn liào zuò chū lái de gōng chéng, shuō chū qù yì diǎn dōu bù guāng cǎi.Công trình thi công bớt xén vật liệu, nói ra chẳng vẻ vang gì.
不光彩 (bù guāng cǎi) nghĩa là đáng xấu hổ; không danh dự.
Viết lần lượt từng chữ 不, 光, 彩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.