XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 磊 đọc là lěi, nghĩa là lổn nhổn; đống đá. Thuộc bộ Thạch 石. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

磊

[lěi]

lổn nhổn; đống đá; không bằng phẳng

做人要光明磊落,才能坦然自得。

zuò rén yào guāng míng lěi luò, cái néng tǎn rán zì de.

Làm người phải quang minh lỗi lạc mới có thể bình thản tự tại.

做人要光明磊落,不可玩弄机关。

zuò rén yào guāng míng lěi luò, bù kě wán nòng jī guān.

Làm người phải quang minh lỗi lạc, không được giở trò mưu mẹo.

他的为人风格向来光明磊落。

tā de wèi rén fēng gé xiàng lái guāng míng lěi luò.

Phong cách làm người của ông ấy xưa nay luôn đường hoàng ngay thẳng.

Hỏi đáp về chữ 磊

磊 nghĩa là gì?

磊 (lěi) nghĩa là lổn nhổn; đống đá.

Cách viết chữ 磊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 磊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 磊 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 磊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 光明磊落 (guāng míng lěi luò) – mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); 丁磊 (dīng lěi) – Đinh Lỗi (1971-), người sáng lập và CEO của NetEase 网易 (wǎng yì); 磊磊 (lěi lěi) – đống đá lớn; 磊落 (lěi luò) – to lớn và vạm vỡ; 磊落大方 (lěi luò dà fāng) – hào phóng tột bậc (thành ngữ).