XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

磊落 đọc là lěi luò, nghĩa là to lớn và vạm vỡ; rộng lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

磊落

[lěi luò] [磊 落]

to lớn và vạm vỡ; rộng lượng; mở lòng và trung thực

做人要光明磊落,才能坦然自得。

zuò rén yào guāng míng lěi luò, cái néng tǎn rán zì de.

Làm người phải quang minh lỗi lạc mới có thể bình thản tự tại.

做人要光明磊落,不可玩弄机关。

zuò rén yào guāng míng lěi luò, bù kě wán nòng jī guān.

Làm người phải quang minh lỗi lạc, không được giở trò mưu mẹo.

他的为人风格向来光明磊落。

tā de wèi rén fēng gé xiàng lái guāng míng lěi luò.

Phong cách làm người của ông ấy xưa nay luôn đường hoàng ngay thẳng.

Hỏi đáp về từ 磊落

磊落 nghĩa là gì?

磊落 (lěi luò) nghĩa là to lớn và vạm vỡ; rộng lượng.

Cách viết 磊落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 磊, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 磊落?

Thường gặp: 光明磊落 (guāng míng lěi luò) – mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); 磊落大方 (lěi luò dà fāng) – hào phóng tột bậc (thành ngữ).