XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瘪 đọc là biě, nghĩa là xẹp; nhăn nheo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瘪

[biě]

xẹp; nhăn nheo; hõm

难怪读起来干瘪乏味,完全体会不到原诗那种跃动的气韵。

nán guài dú qǐ lái gān biě fá wèi, wán quán tǐ huì bú dào yuán shī nà zhǒng yuè dòng de qì yùn.

Thảo nào đọc lên khô khốc tẻ nhạt, hoàn toàn không cảm nhận được khí vận sống động của bài thơ gốc.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

气球被扎破后迅速泄了气,瘪了下去。

qì qiú bèi zhā pò hòu xùn sù xiè le qì, biě le xià qù.

Quả bóng bay sau khi bị chọc thủng thì nhanh chóng xì hơi và xẹp xuống.

Hỏi đáp về chữ 瘪

瘪 nghĩa là gì?

瘪 (biě) nghĩa là xẹp; nhăn nheo.

Cách viết chữ 瘪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瘪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 瘪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 受瘪 (shòu biě) – bị bối rối; 吃瘪 (chī biě) – (thông tục) chịu nhục; 干瘪 (gān biě) – khô quắt; 瘪三 (biē sān) – (tiếng Ngô) kẻ lang thang; 瘪陷 (biě xiàn) – xẹp; 瘪螺痧 (biě luó shā) – bệnh tả (mất nước).