心力衰竭
[xīn lì shuāi jié] [心 力 衰 竭]
suy tim
医生尽力抢救突发心力衰竭的患者。
yī shēng jìn lì qiǎng jiù tū fā xīn lì shuāi jié de huàn zhě.Bác sĩ dốc sức cấp cứu bệnh nhân bị suy tim đột ngột.
心力衰竭 đọc là xīn lì shuāi jié, nghĩa là suy tim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn lì shuāi jié] [心 力 衰 竭]
suy tim
医生尽力抢救突发心力衰竭的患者。
yī shēng jìn lì qiǎng jiù tū fā xīn lì shuāi jié de huàn zhě.Bác sĩ dốc sức cấp cứu bệnh nhân bị suy tim đột ngột.
心力衰竭 (xīn lì shuāi jié) nghĩa là suy tim.
Viết lần lượt từng chữ 心, 力, 衰, 竭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.