神经衰弱
[shén jīng shuāi ruò] [神 经 衰 弱]
(uyển ngữ) bệnh tâm thần; suy nhược thần kinh
神经长期高度紧张会导致神经衰弱。
shén jīng cháng qī gāo dù jǐn zhāng huì dǎo zhì shén jīng shuāi ruò.Thần kinh căng thẳng cao độ kéo dài sẽ dẫn tới suy nhược thần kinh.
神经衰弱 đọc là shén jīng shuāi ruò, nghĩa là (uyển ngữ) bệnh tâm thần; suy nhược thần kinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shén jīng shuāi ruò] [神 经 衰 弱]
(uyển ngữ) bệnh tâm thần; suy nhược thần kinh
神经长期高度紧张会导致神经衰弱。
shén jīng cháng qī gāo dù jǐn zhāng huì dǎo zhì shén jīng shuāi ruò.Thần kinh căng thẳng cao độ kéo dài sẽ dẫn tới suy nhược thần kinh.
神经衰弱 (shén jīng shuāi ruò) nghĩa là (uyển ngữ) bệnh tâm thần; suy nhược thần kinh.
Viết lần lượt từng chữ 神, 经, 衰, 弱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.