XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变软 đọc là biàn ruǎn, nghĩa là trở nên mềm; làm mềm đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

变软

[biàn ruǎn] [变 软]

trở nên mềm; làm mềm đi

您看,就是这几幅,纸都变软了。

nín kàn, jiù shì zhè jǐ fú, zhǐ dōu biàn ruǎn le.

Thầy xem, chính là mấy bức này, giấy đều mềm ra rồi.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

面条煮太久就会变软。

miàn tiáo zhǔ tài jiǔ jiù huì biàn ruǎn.

Mì nấu quá lâu sẽ bị mềm.

Hỏi đáp về từ 变软

变软 nghĩa là gì?

变软 (biàn ruǎn) nghĩa là trở nên mềm; làm mềm đi.

Cách viết 变软 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 软 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.