XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

教学大纲 đọc là jiào xué dà gāng, nghĩa là đề cương khóa học; chương trình học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

教学大纲

[jiào xué dà gāng] [教 HỌC ĐẠI 纲]

đề cương khóa học; chương trình học

嗯,我今晚回去就把教学大纲整理出来。

èn, wǒ jīn wǎn huí qù jiù bǎ jiào xué dà gāng zhěng lǐ chū lái.

Ừm, tối nay về mình sẽ tổng hợp đề cương giảng dạy ra ngay.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

这是新学期的教学大纲。

zhè shì xīn xué qī de jiào xué dà gāng.

Đây là đề cương giảng dạy của học kỳ mới.

尽管打破学科壁垒阻力重重,我们还是得坚决更新教学大纲。

jǐn guǎn dǎ pò xué kē bì lěi zǔ lì chóng chóng, wǒ men hái shì de jiān jué gēng xīn jiào xué dà gāng.

Cho dù phá bỏ rào cản môn học gặp muôn vàn trở lực, chúng ta vẫn phải kiên quyết cập nhật đề cương giảng dạy.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…

Hỏi đáp về từ 教学大纲

教学大纲 nghĩa là gì?

教学大纲 (jiào xué dà gāng) nghĩa là đề cương khóa học; chương trình học.

Cách viết 教学大纲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 教, 学, 大, 纲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.