炸薯条
[zhá shǔ tiáo] [炸 薯 条]
khoai tây chiên
炸薯条虽然美味,但热量通常比较高。
zhà shǔ tiáo suī rán měi wèi, dàn rè liàng tōng cháng bǐ jiào gāo.Khoai tây chiên tuy ngon nhưng lượng calo thường khá cao.
炸薯条 đọc là zhá shǔ tiáo, nghĩa là khoai tây chiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhá shǔ tiáo] [炸 薯 条]
khoai tây chiên
炸薯条虽然美味,但热量通常比较高。
zhà shǔ tiáo suī rán měi wèi, dàn rè liàng tōng cháng bǐ jiào gāo.Khoai tây chiên tuy ngon nhưng lượng calo thường khá cao.
炸薯条 (zhá shǔ tiáo) nghĩa là khoai tây chiên.
Viết lần lượt từng chữ 炸, 薯, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.