二号人物
[èr hào rén wù] [二 号 NHÂN 物]
người giỏi nhì; người hạng hai
二号人物 đọc là èr hào rén wù, nghĩa là người giỏi nhì; người hạng hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[èr hào rén wù] [二 号 NHÂN 物]
người giỏi nhì; người hạng hai
二号人物 (èr hào rén wù) nghĩa là người giỏi nhì; người hạng hai.
Viết lần lượt từng chữ 二, 号, 人, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.