XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

催谷 đọc là cuī gǔ, nghĩa là thúc đẩy; thúc tiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 催谷

催谷 nghĩa là gì?

催谷 (cuī gǔ) nghĩa là thúc đẩy; thúc tiến.

Cách viết 催谷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 催, 谷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.