凿岩 đọc là záo yán, nghĩa là khoan (đá). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 凿岩
凿岩 nghĩa là gì?
凿岩 (záo yán) nghĩa là khoan (đá).
Cách viết 凿岩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 凿, 岩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 凿岩?
Thường gặp: 凿岩机 (záo yán jī) – máy khoan đá.