岩仓 đọc là yán cāng, nghĩa là Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 岩仓
岩仓 nghĩa là gì?
岩仓 (yán cāng) nghĩa là Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản.
Cách viết 岩仓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 岩, 仓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 岩仓?
Thường gặp: 岩仓使节团 (yán cāng shǐ jié tuán) – phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ….