岩仓使节团
[yán cāng shǐ jié tuán] [岩 仓 使 节 团]
phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871)
岩仓使节团 đọc là yán cāng shǐ jié tuán, nghĩa là phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán cāng shǐ jié tuán] [岩 仓 使 节 团]
phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871)
岩仓使节团 (yán cāng shǐ jié tuán) nghĩa là phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871).
Viết lần lượt từng chữ 岩, 仓, 使, 节, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.