岩石层
[yán shí céng] [岩 石 层]
tầng đá
工人们使用特制钻头才成功凿开坚硬的岩石层。
gōng rén men shǐ yòng tè zhì zuàn tóu cái chéng gōng záo kāi jiān yìng de yán shí céng.Công nhân dùng mũi khoan chuyên dụng mới đục mở được tầng đá rắn chắc.
岩石层 đọc là yán shí céng, nghĩa là tầng đá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán shí céng] [岩 石 层]
tầng đá
工人们使用特制钻头才成功凿开坚硬的岩石层。
gōng rén men shǐ yòng tè zhì zuàn tóu cái chéng gōng záo kāi jiān yìng de yán shí céng.Công nhân dùng mũi khoan chuyên dụng mới đục mở được tầng đá rắn chắc.
岩石层 (yán shí céng) nghĩa là tầng đá.
Viết lần lượt từng chữ 岩, 石, 层 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.