XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 琉 đọc là liú, nghĩa là đá quý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 琉

琉 nghĩa là gì?

琉 (liú) nghĩa là đá quý.

Cách viết chữ 琉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 琉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 琉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 帛琉 (bó liú) – Palau; 琉球 (liú qiú) – Ryūkyū; 琉璃 (liú li) – kính màu; 琉特琴 (liú tè qín) – đàn luýt (từ mượn); 琉球乡 (liú qiú xiāng) – Xã Liuchiu ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 琉球国 (liú qiú guó) – vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở Okinawa hiện đại).