XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

琉特琴 đọc là liú tè qín, nghĩa là đàn luýt (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 琉特琴

琉特琴 nghĩa là gì?

琉特琴 (liú tè qín) nghĩa là đàn luýt (từ mượn).

Cách viết 琉特琴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 琉, 特, 琴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.