XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小提琴 đọc là xiǎo tí qín, nghĩa là đàn violin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

小提琴

[xiǎo tí qín] [TIỂU 提 琴]

đàn violin

一种四弦弦乐器

她从小开始练习拉小提琴。

tā cóng xiǎo kāi shǐ liàn xí lā xiǎo tí qín.

Cô ấy bắt đầu tập kéo đàn violin từ nhỏ.

请你用小提琴为这段舞蹈伴奏。

qǐng nǐ yòng xiǎo tí qín wèi zhè duàn wǔ dǎo bàn zòu.

Xin bạn hãy dùng đàn violin để đệm nhạc cho đoạn múa này.

请按照琴谱演奏这首小提琴曲。

qǐng àn zhào qín pǔ yǎn zòu zhè shǒu xiǎo tí qín qǔ.

Xin hãy biểu diễn bản nhạc vĩ cầm này theo đúng bản nhạc.

他用小提琴演奏了一段优美的旋律。

tā yòng xiǎo tí qín yǎn zòu le yí duàn yōu měi de xuán lǜ.

Anh ấy dùng đàn vĩ cầm biểu diễn một giai điệu tuyệt đẹp.

Hỏi đáp về từ 小提琴

小提琴 nghĩa là gì?

小提琴 (xiǎo tí qín) nghĩa là đàn violin. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 小提琴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 提, 琴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小提琴?

Thường gặp: 小提琴手 (xiǎo tí qín shǒu) – nghệ sĩ violin.