XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 琴 đọc là qín, nghĩa là cổ cầm 古琴 (gǔ qín) (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung. Thuộc bộ Ngọc 玉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

琴

[qín]

cổ cầm 古琴 (gǔ qín) (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung

乐器的统称,多指琴类乐器。

这张古琴的声音非常甜美。

zhè zhāng gǔ qín de shēng yīn fēi cháng tián měi.

Tiếng của cây cổ cầm này rất êm ái.

不是很辛苦,因为我真的很喜欢弹琴。

bú shì hěn xīn kǔ, yīn wèi wǒ zhēn de hěn xǐ huan tán qín.

Không vất vả lắm ạ, vì em thực sự rất thích đánh đàn.

Trong bài: Khen kỹ năng của bạn

她从小学钢琴,现在弹得很好。

tā cóng xiǎo xué gāng qín, xiàn zài tán de hěn hǎo.

Cô ấy học đàn piano từ nhỏ, bây giờ chơi rất giỏi.

王老师,今天的京剧表演加了钢琴,您觉得好吗?

wáng lǎo shī, jīn tiān de jīng jù biǎo yǎn jiā le gāng qín, nín jué de hǎo ma?

Thầy Vương, biểu diễn Kinh kịch hôm nay thêm đàn piano, thầy cảm thấy tốt không?

Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐

Hỏi đáp về chữ 琴

琴 nghĩa là gì?

琴 (qín) nghĩa là cổ cầm 古琴 (gǔ qín) (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 琴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 琴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 琴 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 琴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 钢琴 (gāng qín) – đàn piano; 小提琴 (xiǎo tí qín) – đàn violin; 伦琴 (lún qín) – Wilhelm Conrad Röntgen (1845-1923), kỹ sư cơ khí người Đức; 口琴 (kǒu qín) – kèn harmonica; 古琴 (gǔ qín) – cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay; 嘴琴 (zuǐ qín) – đàn môi.