古琴
[gǔ qín] [古 琴]
cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay
这张古琴的声音非常甜美。
zhè zhāng gǔ qín de shēng yīn fēi cháng tián měi.Tiếng của cây cổ cầm này rất êm ái.
古琴 đọc là gǔ qín, nghĩa là cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǔ qín] [古 琴]
cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay
这张古琴的声音非常甜美。
zhè zhāng gǔ qín de shēng yīn fēi cháng tián měi.Tiếng của cây cổ cầm này rất êm ái.
古琴 (gǔ qín) nghĩa là cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay.
Viết lần lượt từng chữ 古, 琴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.