XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弹琴 đọc là tán qín, nghĩa là chơi hoặc gảy đàn lute hoặc nhạc cụ có dây khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弹琴

[tán qín] [弹 琴]

chơi hoặc gảy đàn lute hoặc nhạc cụ có dây khác

不是很辛苦,因为我真的很喜欢弹琴。

bú shì hěn xīn kǔ, yīn wèi wǒ zhēn de hěn xǐ huan tán qín.

Không vất vả lắm ạ, vì em thực sự rất thích đánh đàn.

Trong bài: Khen kỹ năng của bạn

孩子不想学弹琴,你别硬逼他。

hái zi bù xiǎng xué tán qín, nǐ bié yìng bī tā.

Con không muốn học đàn thì bạn đừng ép uổng nó.

他从小练习弹琴,水平很高。

tā cóng xiǎo liàn xí tán qín, shuǐ píng hěn gāo.

Anh ấy luyện tập đánh đàn từ nhỏ, trình độ rất cao.

Hỏi đáp về từ 弹琴

弹琴 nghĩa là gì?

弹琴 (tán qín) nghĩa là chơi hoặc gảy đàn lute hoặc nhạc cụ có dây khác.

Cách viết 弹琴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弹, 琴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弹琴?

Thường gặp: 乱弹琴 (luàn tán qín) – nói nhảm; 对牛弹琴 (duì niú tán qín) – nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ).