琉璃 đọc là liú li, nghĩa là kính màu; men gốm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 琉璃
琉璃 nghĩa là gì?
琉璃 (liú li) nghĩa là kính màu; men gốm.
Cách viết 琉璃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 琉, 璃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 琉璃?
Thường gặp: 琉璃塔 (liú lí tǎ) – tháp ngói lưu ly; 琉璃庙 (liú lí miào) – thị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh; 琉璃瓦 (liú lí wǎ) – ngói lưu ly; 琉璃苣 (liú lí jù) – cây lưu ly (Borago officinalis); 琉璃蓝鹟 (liú lí lán wēng) – (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis).