XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玻璃 đọc là bō li, nghĩa là thủy tinh; lượng từ: 张 (zhāng), 块 (kuài). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

玻璃

[bō li] [玻 璃]

thủy tinh; lượng từ: 张 (zhāng), 块 (kuài); (tiếng lóng) đồng tính nam

一种硬而脆的透明材料

请小心一点儿,别把窗户上的玻璃打碎了。

qǐng xiǎo xīn yì diǎn r, bié bǎ chuāng hù shàng de bō lí dǎ suì le.

Hãy cẩn thận một chút, đừng làm vỡ tấm kính trên cửa sổ.

张、块

你看,我的大包里其实还装了两个玻璃盒。

nǐ kàn, wǒ de dà bāo lǐ qí shí hái zhuāng le liǎng gè bō lí hé.

Cậu xem, trong túi lớn của mình thật ra còn chứa hai cái hộp thủy tinh.

Trong bài: Lối sống giảm thiểu rác thải nhựa · 一…都/也不…

这种玻璃很脆,搬运时要小心。

zhè zhǒng bō lí hěn cuì, bān yùn shí yào xiǎo xīn.

Loại kính này rất giòn dễ vỡ, khi vận chuyển phải cẩn thận.

巨大的冰雹砸碎了屋顶的玻璃。

jù dà de bīng báo zá suì le wū dǐng de bō lí.

Những cục mưa đá lớn đã làm vỡ kính trên mái nhà.

Hỏi đáp về từ 玻璃

玻璃 nghĩa là gì?

玻璃 (bō li) nghĩa là thủy tinh; lượng từ: 张 (zhāng), 块 (kuài). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 玻璃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玻, 璃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 玻璃?

Thường gặp: 毛玻璃 (máo bō li) – kính mờ; 玻璃体 (bō lí tǐ) – dịch kính; 玻璃化 (bō li huà) – thủy tinh hóa; 玻璃市 (bō lí shì) – Perlis, bang của Malaysia giáp Thái Lan, thủ phủ là Kangar 加央 (jiā y…; 玻璃心 (bō li xīn) – (tiếng lóng) quá nhạy cảm; 玻璃杯 (bō li bēi) – cốc thủy tinh.