XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 璃 đọc là lí, nghĩa là chữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài; phát âm Đài Loan [lì]. Thuộc bộ Ngọc 玉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

璃

[lí]

chữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài; phát âm Đài Loan [lì]

你看,我的大包里其实还装了两个玻璃盒。

nǐ kàn, wǒ de dà bāo lǐ qí shí hái zhuāng le liǎng gè bō lí hé.

Cậu xem, trong túi lớn của mình thật ra còn chứa hai cái hộp thủy tinh.

Trong bài: Lối sống giảm thiểu rác thải nhựa · 一…都/也不…

这张桌子是用透明玻璃制成的。

zhè zhāng zhuō zi shì yòng tòu míng bō lí zhì chéng de.

Chiếc bàn này được làm từ kính trong suốt.

这种玻璃很脆,搬运时要小心。

zhè zhǒng bō lí hěn cuì, bān yùn shí yào xiǎo xīn.

Loại kính này rất giòn dễ vỡ, khi vận chuyển phải cẩn thận.

Hỏi đáp về chữ 璃

璃 nghĩa là gì?

璃 (lí) nghĩa là chữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài; phát âm Đài Loan [lì].

Cách viết chữ 璃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 璃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 璃 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 璃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 玻璃 (bō li) – thủy tinh; 琉璃 (liú li) – kính màu; 毛玻璃 (máo bō li) – kính mờ; 玻璃体 (bō lí tǐ) – dịch kính; 玻璃化 (bō li huà) – thủy tinh hóa; 玻璃市 (bō lí shì) – Perlis, bang của Malaysia giáp Thái Lan, thủ phủ là Kangar 加央 (jiā y….