XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 玻 đọc là bō, nghĩa là thủy tinh. Thuộc bộ Ngọc 玉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

玻

[bō]

thủy tinh

你看,我的大包里其实还装了两个玻璃盒。

nǐ kàn, wǒ de dà bāo lǐ qí shí hái zhuāng le liǎng gè bō lí hé.

Cậu xem, trong túi lớn của mình thật ra còn chứa hai cái hộp thủy tinh.

Trong bài: Lối sống giảm thiểu rác thải nhựa · 一…都/也不…

这张桌子是用透明玻璃制成的。

zhè zhāng zhuō zi shì yòng tòu míng bō lí zhì chéng de.

Chiếc bàn này được làm từ kính trong suốt.

这种玻璃很脆,搬运时要小心。

zhè zhǒng bō lí hěn cuì, bān yùn shí yào xiǎo xīn.

Loại kính này rất giòn dễ vỡ, khi vận chuyển phải cẩn thận.

Hỏi đáp về chữ 玻

玻 nghĩa là gì?

玻 (bō) nghĩa là thủy tinh.

Cách viết chữ 玻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 玻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 玻 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 玻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 玻璃 (bō li) – thủy tinh; 玻片 (bō piàn) – lam kính cho mẫu y tế; 毛玻璃 (máo bō li) – kính mờ; 玻尿酸 (bō niào suān) – axit hyaluronic; 玻意耳 (bō yì ěr) – Robert Boyle (1627-1691), nhà hóa học người Anh; 玻璃体 (bō lí tǐ) – dịch kính.