Chữ 琛 đọc là chēn, nghĩa là đá quý; ngọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
琛
[chēn]
đá quý; ngọc
Hỏi đáp về chữ 琛
琛 nghĩa là gì?
琛 (chēn) nghĩa là đá quý; ngọc.
Cách viết chữ 琛 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 琛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 琛 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 亚琛 (yà chēn) – Thành phố Aachen ở Nordrhein-Westfalen, Đức; 钱其琛 (qián qí chēn) – Tiền Kỳ Thâm (1928-2017), nguyên phó thủ tướng Trung Quốc.