XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 琳 đọc là lín, nghĩa là đá quý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 琳

琳 nghĩa là gì?

琳 (lín) nghĩa là đá quý.

Cách viết chữ 琳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 琳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 琳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 琳琅 (lín láng) – những viên ngọc lấp lánh; 罗琳 (luó lín) – Rowling (tên); 关之琳 (guān zhī lín) – Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông; 凯瑟琳 (kǎi sè lín) – Catherine (tên); 埃琳娜 (āi lín nà) – Elena (tên); 杨丞琳 (yáng chéng lín) – Dương Thừa Lâm (1984-), nghệ sĩ Đài Loan.