XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玛德琳 đọc là mǎ dé lín, nghĩa là Madeleine (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

玛德琳

[mǎ dé lín] [玛 德 琳]

Madeleine (tên)

Hỏi đáp về từ 玛德琳

玛德琳 nghĩa là gì?

玛德琳 (mǎ dé lín) nghĩa là Madeleine (tên).

Cách viết 玛德琳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玛, 德, 琳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.