玛
[mǎ]
mã não
登山队员正在攀登珠穆朗玛峰。
dēng shān duì yuán zhèng zài pān dēng zhū mù lǎng mǎ fēng.Các đội viên leo núi đang leo lên đỉnh Everest.
Chữ 玛 đọc là mǎ, nghĩa là mã não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǎ]
mã não
登山队员正在攀登珠穆朗玛峰。
dēng shān duì yuán zhèng zài pān dēng zhū mù lǎng mǎ fēng.Các đội viên leo núi đang leo lên đỉnh Everest.
玛 (mǎ) nghĩa là mã não.
Viết lần lượt từng nét của chữ 玛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 呼玛 (hū mǎ) – huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大兴安岭地区, Hắc Long Giang; 她玛 (tā mǎ) – Tamir (mẹ của Pe-rết và Dê-ra); 威玛 (wēi mǎ) – Weimar (thành phố của Đức); 尼玛 (ní mǎ) – (tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你妈 (nǐ mā); 爱玛 (ài mǎ) – Emma (tên); 玛丽 (mǎ lì) – Mary hoặc Marie (tên).