XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 玛 đọc là mǎ, nghĩa là mã não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 玛

玛 nghĩa là gì?

玛 (mǎ) nghĩa là mã não.

Cách viết chữ 玛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 玛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 玛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呼玛 (hū mǎ) – huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大兴安岭地区, Hắc Long Giang; 她玛 (tā mǎ) – Tamir (mẹ của Pe-rết và Dê-ra); 威玛 (wēi mǎ) – Weimar (thành phố của Đức); 尼玛 (ní mǎ) – (tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你妈 (nǐ mā); 爱玛 (ài mǎ) – Emma (tên); 玛丽 (mǎ lì) – Mary hoặc Marie (tên).