XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瑙 đọc là nǎo, nghĩa là mã não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 瑙

瑙 nghĩa là gì?

瑙 (nǎo) nghĩa là mã não.

Cách viết chữ 瑙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瑙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 瑙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 多瑙 (duō nǎo) – sông Danube; 玛瑙 (mǎ nǎo) – đá carnelian (khoáng sản); 瑙鲁 (nǎo lǔ) – Nauru, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương; 多瑙河 (duō nǎo hé) – sông Danube; 玛瑙贝 (mǎ nǎo bèi) – ốc tiền; 红玛瑙 (hóng mǎ nǎo) – mã não đỏ.