玛瑙 đọc là mǎ nǎo, nghĩa là đá carnelian (khoáng sản); mã não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 玛瑙
玛瑙 nghĩa là gì?
玛瑙 (mǎ nǎo) nghĩa là đá carnelian (khoáng sản); mã não.
Cách viết 玛瑙 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 玛, 瑙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 玛瑙?
Thường gặp: 玛瑙贝 (mǎ nǎo bèi) – ốc tiền; 红玛瑙 (hóng mǎ nǎo) – mã não đỏ; 绿玛瑙 (lǜ mǎ nǎo) – khoáng vật chrysoprase; 缟玛瑙 (gǎo mǎ nǎo) – mã não sọc; 缠丝玛瑙 (chán sī mǎ nǎo) – mã não xoắn (loại đá quý chalcedony sọc nâu trắng).