威玛 đọc là wēi mǎ, nghĩa là Weimar (thành phố của Đức). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 威玛
威玛 nghĩa là gì?
威玛 (wēi mǎ) nghĩa là Weimar (thành phố của Đức).
Cách viết 威玛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 威, 玛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 威玛?
Thường gặp: 沙威玛 (shā wēi mǎ) – shawarma, món bánh cuộn của Trung Đông (từ mượn); 威玛拼法 (wēi mǎ pīn fǎ) – hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung); 威玛拼音 (wēi mǎ pīn yīn) – hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung); 威玛共和国 (wēi mǎ gòng hé guó) – Cộng hoà Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933).