XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尼玛 đọc là ní mǎ, nghĩa là (tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你妈 (nǐ mā); (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尼玛

[ní mǎ] [尼 玛]

(tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你妈 (nǐ mā); (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời

Hỏi đáp về từ 尼玛

尼玛 nghĩa là gì?

尼玛 (ní mǎ) nghĩa là (tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你妈 (nǐ mā); (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời.

Cách viết 尼玛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尼, 玛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 尼玛?

Thường gặp: 尼玛县 (ní mǎ xiàn) – huyện Nyima, Tây Tạng: Nyi ma rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地区 (nà….