尼玛
[ní mǎ] [尼 玛]
(tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你妈 (nǐ mā); (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời
尼玛 đọc là ní mǎ, nghĩa là (tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你妈 (nǐ mā); (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ní mǎ] [尼 玛]
(tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你妈 (nǐ mā); (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời
尼玛 (ní mǎ) nghĩa là (tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你妈 (nǐ mā); (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời.
Viết lần lượt từng chữ 尼, 玛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 尼玛县 (ní mǎ xiàn) – huyện Nyima, Tây Tạng: Nyi ma rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地区 (nà….