XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 尼 đọc là ní, nghĩa là ni cô (nữ tu Phật giáo); thường dùng trong phiên âm. Thuộc bộ Thi 尸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尼

[ní]

ni cô (nữ tu Phật giáo); thường dùng trong phiên âm

殿内正中供奉着一尊释迦牟尼像。

diàn nèi zhèng zhōng gòng fèng zhe yì zūn shì jiā mù ní xiàng.

Chính giữa trong điện thờ cúng một pho tượng Phật Thích Ca Mâu Ni.

这件外套是由尼龙制成的。

zhè jiàn wài tào shì yóu ní lóng zhì chéng de.

Áo khoác này được làm từ nylon.

尼龙袋非常轻便且耐用。

ní lóng dài fēi cháng qīng biàn qiě nài yòng.

Túi nylon rất nhẹ và bền.

Hỏi đáp về chữ 尼

尼 nghĩa là gì?

尼 (ní) nghĩa là ni cô (nữ tu Phật giáo); thường dùng trong phiên âm.

Cách viết chữ 尼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 尼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 尼 thuộc bộ Thi (尸).

Chữ 尼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 尼龙 (ní lóng) – nylon (từ mượn); 中尼 (zhōng ní) – Trung Quốc-Nepal; 丹尼 (dān ní) – Danny (tên); 仲尼 (zhòng ní) – tên chữ của Khổng Tử 孔夫子 (kǒng fū zǐ); 僧尼 (sēng ní) – tăng ni (tu sĩ Phật giáo); 切尼 (qiē ní) – Cheney (tên).