尼龙【尼龍】
[ní lóng] [尼 龙]
nylon (từ mượn)
一种合成纤维
这种户外背包采用耐磨的尼龙面料制作。
zhè zhǒng hù wài bēi bāo cǎi yòng nài mó de ní lóng miàn liào zhì zuò.Chiếc ba lô dã ngoại này được làm bằng chất liệu vải nylon chống mài mòn.
尼龙 đọc là ní lóng, nghĩa là nylon (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ní lóng] [尼 龙]
nylon (từ mượn)
一种合成纤维
这种户外背包采用耐磨的尼龙面料制作。
zhè zhǒng hù wài bēi bāo cǎi yòng nài mó de ní lóng miàn liào zhì zuò.Chiếc ba lô dã ngoại này được làm bằng chất liệu vải nylon chống mài mòn.
尼龙 (ní lóng) nghĩa là nylon (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 尼, 龙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 尼龙搭扣 (ní lóng dā kòu) – khóa nylon.