XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丹尼 đọc là dān ní, nghĩa là Danny (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丹尼

丹尼 nghĩa là gì?

丹尼 (dān ní) nghĩa là Danny (tên).

Cách viết 丹尼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丹, 尼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丹尼?

Thường gặp: 丹尼尔 (dān ní ěr) – Daniel (tên); 丹尼斯 (dān ní sī) – Dennis (tên); 丹尼索瓦人 (dān ní suǒ wǎ rén) – Người Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng.