XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玛丽 đọc là mǎ lì, nghĩa là Mary hoặc Marie (tên); Mali. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 玛丽

玛丽 nghĩa là gì?

玛丽 (mǎ lì) nghĩa là Mary hoặc Marie (tên); Mali.

Cách viết 玛丽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玛, 丽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 玛丽?

Thường gặp: 玛丽亚 (mǎ lì yà) – Maria (tên); 玛丽娅 (mǎ lì yà) – Maria (tên); 血腥玛丽 (xuè xīng mǎ lì) – Bloody Mary; 万福玛丽亚 (wàn fú mǎ lì yà) – Kính mừng Maria; 玛丽莲·梦露 (mǎ lì lián · mèng lòu) – Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ.