XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凯瑟琳 đọc là kǎi sè lín, nghĩa là Catherine (tên); Katherine. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凯瑟琳

凯瑟琳 nghĩa là gì?

凯瑟琳 (kǎi sè lín) nghĩa là Catherine (tên); Katherine.

Cách viết 凯瑟琳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凯, 瑟, 琳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凯瑟琳?

Thường gặp: 圣凯瑟琳 (shèng kǎi sè lín) – Thánh Catherine.