XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瑟 đọc là sè, nghĩa là một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou 箜篌, có từ 5-25 dây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 瑟

瑟 nghĩa là gì?

瑟 (sè) nghĩa là một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou 箜篌, có từ 5-25 dây.

Cách viết chữ 瑟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瑟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 瑟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 亚瑟 (yà sè) – Arthur (tên); 卢瑟 (lú sè) – kẻ thua cuộc (từ mượn); 叶瑟 (yè sè) – Jesse (tên); 嘚瑟 (dè se) – biến thể của 得瑟 (dèse); 得瑟 (dè se) – (phương ngữ) tự mãn; 抖瑟 (dǒu sè) – run rẩy.