XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

琴瑟 đọc là qín sè, nghĩa là cầm và sắt, hai nhạc cụ dây hòa quyện hoàn hảo; hòa hợp vợ chồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 琴瑟

琴瑟 nghĩa là gì?

琴瑟 (qín sè) nghĩa là cầm và sắt, hai nhạc cụ dây hòa quyện hoàn hảo; hòa hợp vợ chồng.

Cách viết 琴瑟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 琴, 瑟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 琴瑟?

Thường gặp: 琴瑟不调 (qín sè bù tiáo) – lệch tông; 琴瑟和鸣 (qín sè hé míng) – hòa hợp hoàn hảo.