琴瑟和鸣
[qín sè hé míng] [琴 瑟 和 鸣]
hòa hợp hoàn hảo; đồng điệu; nghĩa đen: cầm và sắt hòa ca
琴瑟和鸣 đọc là qín sè hé míng, nghĩa là hòa hợp hoàn hảo; đồng điệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qín sè hé míng] [琴 瑟 和 鸣]
hòa hợp hoàn hảo; đồng điệu; nghĩa đen: cầm và sắt hòa ca
琴瑟和鸣 (qín sè hé míng) nghĩa là hòa hợp hoàn hảo; đồng điệu.
Viết lần lượt từng chữ 琴, 瑟, 和, 鸣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.