梅瑟
[méi sè] [梅 瑟]
Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)
梅瑟 đọc là méi sè, nghĩa là Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méi sè] [梅 瑟]
Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)
梅瑟 (méi sè) nghĩa là Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành).
Viết lần lượt từng chữ 梅, 瑟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.