XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

梅瑟 đọc là méi sè, nghĩa là Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 梅瑟

梅瑟 nghĩa là gì?

梅瑟 (méi sè) nghĩa là Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành).

Cách viết 梅瑟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 梅, 瑟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.