得瑟
[dè se] [得 瑟]
(phương ngữ) tự mãn; đắc ý; khoe khoang
得瑟 đọc là dè se, nghĩa là (phương ngữ) tự mãn; đắc ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dè se] [得 瑟]
(phương ngữ) tự mãn; đắc ý; khoe khoang
得瑟 (dè se) nghĩa là (phương ngữ) tự mãn; đắc ý.
Viết lần lượt từng chữ 得, 瑟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.