卢瑟
[lú sè] [卢 瑟]
kẻ thua cuộc (từ mượn)
卢瑟 đọc là lú sè, nghĩa là kẻ thua cuộc (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lú sè] [卢 瑟]
kẻ thua cuộc (từ mượn)
卢瑟 (lú sè) nghĩa là kẻ thua cuộc (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 卢, 瑟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 卢瑟福 (lú sè fú) – Rutherford (tên).